Woordeskat

Leer Werkwoorde – Viëtnamees

cms/verbs-webp/57248153.webp
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
noem
Die baas het genoem dat hy hom sal ontslaan.
cms/verbs-webp/122470941.webp
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
stuur
Ek het vir jou ’n boodskap gestuur.
cms/verbs-webp/112407953.webp
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
luister
Sy luister en hoor ’n geluid.
cms/verbs-webp/120900153.webp
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
buite gaan
Die kinders wil uiteindelik buite gaan.
cms/verbs-webp/44127338.webp
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
bedank
Hy het sy werk bedank.
cms/verbs-webp/105224098.webp
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
bevestig
Sy kon die goeie nuus aan haar man bevestig.
cms/verbs-webp/92207564.webp
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
ry
Hulle ry so vinnig as wat hulle kan.
cms/verbs-webp/84506870.webp
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
dronk raak
Hy raak amper elke aand dronk.
cms/verbs-webp/98082968.webp
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
luister
Hy luister na haar.
cms/verbs-webp/116519780.webp
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
hardloop uit
Sy hardloop uit met die nuwe skoene.
cms/verbs-webp/74693823.webp
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
nodig hê
Jy het ’n domkrag nodig om ’n wiel te verander.
cms/verbs-webp/118583861.webp
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
kan
Die kleintjie kan alreeds die blomme water gee.