Woordeskat
Leer Werkwoorde – Viëtnamees
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
noem
Die baas het genoem dat hy hom sal ontslaan.
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
stuur
Ek het vir jou ’n boodskap gestuur.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
luister
Sy luister en hoor ’n geluid.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
buite gaan
Die kinders wil uiteindelik buite gaan.
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
bedank
Hy het sy werk bedank.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
bevestig
Sy kon die goeie nuus aan haar man bevestig.
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
ry
Hulle ry so vinnig as wat hulle kan.
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
dronk raak
Hy raak amper elke aand dronk.
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
luister
Hy luister na haar.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
hardloop uit
Sy hardloop uit met die nuwe skoene.
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
nodig hê
Jy het ’n domkrag nodig om ’n wiel te verander.