Từ vựng
Thái – Bài tập động từ
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
chạy
Vận động viên chạy.
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.