Từ vựng

Hàn – Bài tập động từ

cms/verbs-webp/78973375.webp
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
cms/verbs-webp/4553290.webp
vào
Tàu đang vào cảng.
cms/verbs-webp/91442777.webp
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
cms/verbs-webp/27076371.webp
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
cms/verbs-webp/105681554.webp
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
cms/verbs-webp/123213401.webp
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
cms/verbs-webp/99167707.webp
say rượu
Anh ấy đã say.
cms/verbs-webp/119952533.webp
có vị
Món này có vị thật ngon!
cms/verbs-webp/40094762.webp
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
cms/verbs-webp/103797145.webp
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
cms/verbs-webp/122010524.webp
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
cms/verbs-webp/110667777.webp
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.