Từ vựng

Thái – Bài tập động từ

cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
cms/verbs-webp/30793025.webp
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
cms/verbs-webp/99592722.webp
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
cms/verbs-webp/116932657.webp
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
cms/verbs-webp/125052753.webp
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
cms/verbs-webp/28581084.webp
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
cms/verbs-webp/75508285.webp
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
cms/verbs-webp/20045685.webp
ấn tượng
Điều đó thực sự đã tạo ấn tượng cho chúng tôi!
cms/verbs-webp/87496322.webp
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
cms/verbs-webp/102327719.webp
ngủ
Em bé đang ngủ.
cms/verbs-webp/123203853.webp
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
cms/verbs-webp/118003321.webp
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.