Từ vựng
Đức – Bài tập động từ
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.