Từ vựng

Thái – Bài tập động từ

cms/verbs-webp/114379513.webp
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
cms/verbs-webp/74176286.webp
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
cms/verbs-webp/96668495.webp
in
Sách và báo đang được in.
cms/verbs-webp/103910355.webp
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
cms/verbs-webp/92145325.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.
cms/verbs-webp/102853224.webp
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
cms/verbs-webp/114415294.webp
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
cms/verbs-webp/28993525.webp
đến
Hãy đến ngay!
cms/verbs-webp/99725221.webp
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/85871651.webp
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
cms/verbs-webp/75825359.webp
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
cms/verbs-webp/84506870.webp
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.