Từ vựng
Thái – Bài tập động từ
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
thuê
Ứng viên đã được thuê.
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
khám phá
Các phi hành gia muốn khám phá vũ trụ.
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.