Từ vựng
Ả Rập – Bài tập động từ
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
quay
Cô ấy quay thịt.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.