Từ vựng
Ả Rập – Bài tập động từ
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
che
Cô ấy che mặt mình.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
rửa
Người mẹ rửa con mình.