Từ vựng
Anh (US) – Bài tập trạng từ
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
vào
Hai người đó đang đi vào.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.