Từ vựng

Anh (US) – Bài tập trạng từ

cms/adverbs-webp/80929954.webp
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
vào
Hai người đó đang đi vào.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
cms/adverbs-webp/7659833.webp
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
cms/adverbs-webp/166071340.webp
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.