Lug’at
Fellarni organing – Vietnamese
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
yonmoq
Go‘sht grillda yonib qolmasligi kerak.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
tashlamoq
Byuk odamni tashladi.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
tashlab qo‘ymoq
U tashlab qo‘yilgan banan qobiqiga tiyoqdi.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
yo‘qolmoq
O‘rmanda yo‘qolish oson.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
xabar bermoq
U skandalni do‘stiga xabar beradi.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
o‘qimoq
Men ko‘z oynaklarsiz o‘qiy olmayman.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
tushuntirmoq
U unga qurilma qanday ishlashini tushuntiradi.
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
kamaytirmoq
Men hech qanday shubha bilan isitish xarajatlarimni kamaytirishim kerak.
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
qidirmoq
Siz bilmagan narsangizni qidirishingiz kerak.
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
jazo bermoq
U o‘z qizini jazo berdi.
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
qabul qilmoq
U yoshlarda yaxshi pensiyani qabul qiladi.