Lug’at

Fellarni organing – Vietnamese

cms/verbs-webp/94633840.webp
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
qorimoq
Go‘shtni uni saqlash uchun qoritiladi.
cms/verbs-webp/77646042.webp
đốt cháy
Bạn không nên đốt tiền.
yonmoq
Pulni yondirmasligingiz kerak.
cms/verbs-webp/111615154.webp
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
qaytarib ketmoq
Ona kuyovini uyiga qaytarib ketadi.
cms/verbs-webp/113671812.webp
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
ulashmoq
Biz boylikni ulashishni o‘rganishimiz kerak.
cms/verbs-webp/104302586.webp
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
qaytarmoq
Men yechimga pulni qaytarib oldim.
cms/verbs-webp/14606062.webp
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
haq bo‘lmoq
Qariyalarning pensiyaga haqi bor.
cms/verbs-webp/114091499.webp
huấn luyện
Con chó được cô ấy huấn luyện.
terbiyalamoq
It uni terbiyalangan.
cms/verbs-webp/118549726.webp
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
tekshirmoq
Tish doktori tishlarni tekshiradi.
cms/verbs-webp/106665920.webp
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
his qilmoq
Ona bolasi uchun ko‘p muhabbatni his qiladi.
cms/verbs-webp/129203514.webp
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
suhbat qilmoq
U ko‘p vaqtlar yoqimtosh bilan suhbat qiladi.
cms/verbs-webp/61806771.webp
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
olib kelmoq
Elchixon paket olib keldi.
cms/verbs-webp/109096830.webp
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
olib kelmoq
It suvdan topni olib keladi.