Lug’at

Fellarni organing – Vietnamese

cms/verbs-webp/71260439.webp
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
yozmoq
U menga o‘tgan hafta yozdi.
cms/verbs-webp/121264910.webp
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
kesmoq
Salat uchun, khyuri kesilishi kerak.
cms/verbs-webp/28993525.webp
đến
Hãy đến ngay!
kelmoq
Hozir kel!
cms/verbs-webp/78973375.webp
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
kasallik uchun ishni boshqarmoq
U doktordan kasallik izohnamasi olishi kerak.
cms/verbs-webp/87142242.webp
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
osmoq
Amakidan g‘amak osmoqda.
cms/verbs-webp/113316795.webp
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
kirish
Siz parolingiz bilan kirishingiz kerak.
cms/verbs-webp/50245878.webp
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
eslatma olish
Talabalar o‘qituvchi aytdigani bo‘yicha hammasi eslatmalar olyadi.
cms/verbs-webp/109099922.webp
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
eslatmoq
Kompyuter menga uchrashuvlarimni eslatadi.
cms/verbs-webp/41935716.webp
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
yo‘qolmoq
O‘rmanda yo‘qolish oson.
cms/verbs-webp/99455547.webp
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
qabul qilmoq
Ayrim odamlar haqiqatni qabul qilmoqchi emas.
cms/verbs-webp/113966353.webp
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
xizmat qilmoq
Ofitsiant taomni xizmat qiladi.
cms/verbs-webp/110233879.webp
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
yaratmoq
U uy uchun maket yaratdi.