ذخیرہ الفاظ

فعل سیکھیں – ویتنامی

cms/verbs-webp/122638846.webp
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
ہیران کن ہونا
ہیرت کے باعث اسے بے زباں چھوڑ دیا۔
cms/verbs-webp/80060417.webp
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
دور کرنا
وہ اپنی گاڑی میں دور چلی جاتی ہے۔
cms/verbs-webp/120686188.webp
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
مطالعہ کرنا
لڑکیاں ملا جلہ مطالعہ کرنا پسند کرتی ہیں۔
cms/verbs-webp/123380041.webp
xảy ra với
Đã xảy ra chuyện gì với anh ấy trong tai nạn làm việc?
ہونا
کیا اُسے کام پر حادثے میں کچھ ہوا؟
cms/verbs-webp/120978676.webp
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
جلانا
آگ بہت سے جنگل کو جلا دے گی۔
cms/verbs-webp/81740345.webp
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
خلاصہ کرنا
تمہیں اس متن سے اہم نکات کا خلاصہ کرنا ہوگا۔
cms/verbs-webp/120015763.webp
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
باہر جانا چاہنا
بچہ باہر جانا چاہتا ہے۔
cms/verbs-webp/61162540.webp
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
چالو کرنا
دھواں نے الارم چالو کر دیا۔
cms/verbs-webp/44127338.webp
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
چھوڑنا
اس نے اپنی نوکری چھوڑ دی۔
cms/verbs-webp/122605633.webp
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
دور چلے جانا
ہمارے ہمسائی دور چلے جا رہے ہیں۔
cms/verbs-webp/90821181.webp
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
ہرانا
اس نے اپنے حریف کو ٹینس میں ہرا دیا۔
cms/verbs-webp/93947253.webp
chết
Nhiều người chết trong phim.
مرنا
فلموں میں بہت سے لوگ مرتے ہیں۔