ذخیرہ الفاظ

فعل سیکھیں – ویتنامی

cms/verbs-webp/118583861.webp
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
کر سکنا
چھوٹا بچہ پہلے ہی پھولوں کو پانی دے سکتا ہے۔
cms/verbs-webp/18316732.webp
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
سے گزرنا
گاڑی ایک درخت سے گزرتی ہے۔
cms/verbs-webp/105504873.webp
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
چھوڑنا چاہنا
وہ اپنے ہوٹل چھوڑنا چاہتی ہے۔
cms/verbs-webp/106851532.webp
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
دیکھنا
وہ ایک دوسرے کو طویل وقت تک دیکھتے رہے۔
cms/verbs-webp/115628089.webp
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
تیار کرنا
وہ ایک کیک تیار کر رہی ہے۔
cms/verbs-webp/58477450.webp
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
کرایہ پر دینا
وہ اپنا گھر کرایہ پر دے رہا ہے۔
cms/verbs-webp/3819016.webp
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
چھوڑ دینا
اس نے گول کا موقع چھوڑ دیا۔
cms/verbs-webp/109657074.webp
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
دور کرنا
ایک راجہانس دوسرے کو دور کرتا ہے۔
cms/verbs-webp/111160283.webp
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
تصور کرنا
وہ ہر روز کچھ نیا تصور کرتی ہے۔
cms/verbs-webp/87496322.webp
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
لے جانا
وہ روز دوائیاں لیتی ہے۔
cms/verbs-webp/115029752.webp
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.
نکالنا
میں اپنے بٹوے سے بلز نکالتا ہوں۔
cms/verbs-webp/121180353.webp
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
کھو دینا
رکو، آپ نے اپنا پرس کھو دیا ہے!