ذخیرہ الفاظ
فعل سیکھیں – ویتنامی
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
کاٹنا
شکلوں کو کاٹ کر نکالنا ہوگا۔
trộn
Bạn có thể trộn một bát salad sức khỏe với rau củ.
ملانا
آپ سبزیوں کے ساتھ ایک صحت مند سلاد ملاییں۔
thuê
Ứng viên đã được thuê.
ملازمت پر رکھنا
درخواست دہندہ کو ملازمت پر رکھ لیا گیا۔
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
سے گزرنا
گاڑی ایک درخت سے گزرتی ہے۔
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
ادا کرنا
وہ کریڈٹ کارڈ سے آن لائن ادا کرتی ہے۔
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
بھاگ جانا
کچھ بچے گھر سے بھاگ جاتے ہیں۔
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
چلانا
کوبوئز گھوڑوں کے ساتھ مواشی چلا رہے ہیں۔
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
ترجمہ کرنا
وہ چھ زبانوں میں ترجمہ کر سکتے ہیں۔
rung
Chuông rung mỗi ngày.
بجنا
گھنٹی روز بجتی ہے۔
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
حوالہ دینا
اسٹاد بورڈ پر مثال پر حوالہ دیتے ہیں۔
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
آگے جانے دینا
سپرمارکیٹ کی چیک آوٹ پر کوئی بھی اسے آگے جانے نہیں دینا چاہتا۔