ذخیرہ الفاظ

فعل سیکھیں – ویتنامی

cms/verbs-webp/118064351.webp
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
بچانا
اُسے میوے سے بچنا چاہئے۔
cms/verbs-webp/122605633.webp
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
دور چلے جانا
ہمارے ہمسائی دور چلے جا رہے ہیں۔
cms/verbs-webp/91820647.webp
loại bỏ
Anh ấy loại bỏ một thứ từ tủ lạnh.
ہٹانا
وہ فریج سے کچھ ہٹا رہا ہے۔
cms/verbs-webp/94482705.webp
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
ترجمہ کرنا
وہ چھ زبانوں میں ترجمہ کر سکتے ہیں۔
cms/verbs-webp/64053926.webp
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
پار کرنا
کھلاڑی پانی کا جھیل پار کرتے ہیں۔
cms/verbs-webp/11497224.webp
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
جواب دینا
طالب العلم سوال کا جواب دیتا ہے۔
cms/verbs-webp/32149486.webp
bị bỏ lỡ
Hôm nay bạn tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn với tôi.
کھڑا ہونا
میرا دوست آج مجھے کھڑا کر گیا۔
cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
پہنچنا
طیارہ وقت پر پہنچا۔
cms/verbs-webp/82811531.webp
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
پینا
وہ ایک ہکہ پی رہا ہے۔
cms/verbs-webp/129403875.webp
rung
Chuông rung mỗi ngày.
بجنا
گھنٹی روز بجتی ہے۔
cms/verbs-webp/113842119.webp
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
گزرنا
درمیانی دور گزر چکا ہے۔
cms/verbs-webp/104820474.webp
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
سنائی دینا
اس کی آواز شاندار سنائی دیتی ہے۔