ذخیرہ الفاظ

فعل سیکھیں – ویتنامی

cms/verbs-webp/87301297.webp
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
اٹھانا
کونٹینر ایک کرین سے اٹھایا جا رہا ہے۔
cms/verbs-webp/118026524.webp
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
حاصل کرنا
میں بہت تیز انٹرنیٹ حاصل کر سکتا ہوں۔
cms/verbs-webp/61162540.webp
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
چالو کرنا
دھواں نے الارم چالو کر دیا۔
cms/verbs-webp/65313403.webp
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
نیچے جانا
وہ سیڑھیاں نیچے جا رہا ہے۔
cms/verbs-webp/55269029.webp
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
چھوڑ دینا
اس نے کیل کو چھوڑ کر خود کو زخمی کر لیا۔
cms/verbs-webp/110401854.webp
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
رہائش پانا
ہم نے ایک سستے ہوٹل میں رہائش پائی.
cms/verbs-webp/106851532.webp
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
دیکھنا
وہ ایک دوسرے کو طویل وقت تک دیکھتے رہے۔
cms/verbs-webp/63868016.webp
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
واپس لے آنا
کتا کھلونے کو واپس لے آتا ہے۔
cms/verbs-webp/93221279.webp
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
جلنا
آگ کمینے میں جل رہی ہے۔
cms/verbs-webp/120193381.webp
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
شادی کرنا
جوڑا ابھی ابھی شادی کر چکا ہے۔
cms/verbs-webp/123648488.webp
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
جا کر ملنا
ڈاکٹر روزانہ مریض سے جا کر ملتے ہیں۔
cms/verbs-webp/23468401.webp
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
منگنی کرنا
انہوں نے چھپ کے منگنی کرلی ہے!