Лексика

Вивчайте дієслова – в’єтнамська

cms/verbs-webp/86710576.webp
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
від‘їхати
Наші гості на канікулах від‘їхали вчора.
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
вбивати
Змія вбила мишу.
cms/verbs-webp/8482344.webp
hôn
Anh ấy hôn bé.
цілувати
Він цілує дитину.
cms/verbs-webp/93221279.webp
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
горіти
В каміні горить вогонь.
cms/verbs-webp/45022787.webp
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!
вбивати
Я вб‘ю муху!
cms/verbs-webp/46998479.webp
thảo luận
Họ thảo luận về kế hoạch của họ.
обговорювати
Вони обговорюють свої плани.
cms/verbs-webp/100298227.webp
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
обіймати
Він обіймає свого старого батька.
cms/verbs-webp/101945694.webp
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
спати
Вони хочуть нарешті поспати цілу ніч.
cms/verbs-webp/93792533.webp
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
означати
Що означає цей герб на підлозі?
cms/verbs-webp/65840237.webp
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
надсилати
Товари мені надішлють у пакунку.
cms/verbs-webp/90309445.webp
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
відбуватися
Похорон відбулися позавчора.
cms/verbs-webp/120452848.webp
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
знати
Вона знає багато книг майже напам‘ять.