Лексика
Вивчайте дієслова – в’єтнамська
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
відповідати
Вона завжди відповідає першою.
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
думати
У шахах потрібно багато думати.
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
застрягати
Я застряг і не можу знайти вихід.
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
додавати
Вона додає трохи молока до кави.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
вимирати
Багато тварин вимерли сьогодні.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
сніг
Сьогодні випало багато снігу.
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
дзвонити
Ви чуєте дзвінок у дзвониці?
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
видаляти
Майстер видалив старі плитки.
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
гасити
Пожежна команда гасить вогонь з повітря.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
ступати
Я не можу ступити на цю ногу.
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
ладнати
Закінчіть свою сварку та нарешті ладнайтеся!