Лексика

Вивчайте дієслова – в’єтнамська

cms/verbs-webp/119520659.webp
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
піднімати
Скільки разів я повинен піднімати цей аргумент?
cms/verbs-webp/122290319.webp
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
відкладати
Я хочу відкласти трохи грошей на потім.
cms/verbs-webp/118574987.webp
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
знаходити
Я знайшов гарний гриб!
cms/verbs-webp/90292577.webp
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
проходити
Вода була занадто високою; вантажівка не могла проїхати.
cms/verbs-webp/104302586.webp
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
отримувати назад
Я отримав решту назад.
cms/verbs-webp/104759694.webp
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
сподіватися
Багато хто сподівається на краще майбутнє в Європі.
cms/verbs-webp/55269029.webp
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
пропускати
Він пропустив цвях і поранив себе.
cms/verbs-webp/94153645.webp
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
плакати
Дитина плаче у ванній.
cms/verbs-webp/116358232.webp
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
трапитися
Щось погане трапилося.
cms/verbs-webp/119417660.webp
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
вірити
Багато людей вірять в Бога.
cms/verbs-webp/116089884.webp
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
готувати
Що ти готуєш сьогодні?
cms/verbs-webp/119882361.webp
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
давати
Він дає їй свій ключ.