Лексика
Вивчайте дієслова – в’єтнамська
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
піднімати
Скільки разів я повинен піднімати цей аргумент?
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
відкладати
Я хочу відкласти трохи грошей на потім.
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
знаходити
Я знайшов гарний гриб!
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
проходити
Вода була занадто високою; вантажівка не могла проїхати.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
отримувати назад
Я отримав решту назад.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
сподіватися
Багато хто сподівається на краще майбутнє в Європі.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
пропускати
Він пропустив цвях і поранив себе.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
плакати
Дитина плаче у ванній.
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
трапитися
Щось погане трапилося.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
вірити
Багато людей вірять в Бога.
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
готувати
Що ти готуєш сьогодні?