Fjalor
Mësoni Foljet – Vietnamisht
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
lutem
Ai lutet qetësisht.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
vizitoj
Mjekët vizitojnë pacientin çdo ditë.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
mbroj
Nëna mbroj fëmijën e saj.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
shënoj
Studentët shënojnë çdo gjë që thotë mësuesi.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
bind
Shpesh ajo duhet të bind vajzën e saj të hajë.
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
ndërtoj
Kur është ndërtuar Muri i Madh i Kinës?
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
ngjitem
Ai ngjitet shkallët.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
përmbledh
Duhet të përmbledhësh pikat kryesore nga ky tekst.
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
godit
Biciklisti u godit.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
kërcej
Fëmija po kërcej me gëzim.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
bisedoj
Ai bisedon shpesh me fqinjin e tij.