Fjalor

Mësoni Foljet – Vietnamisht

cms/verbs-webp/73751556.webp
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
lutem
Ai lutet qetësisht.
cms/verbs-webp/123648488.webp
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
vizitoj
Mjekët vizitojnë pacientin çdo ditë.
cms/verbs-webp/74176286.webp
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
mbroj
Nëna mbroj fëmijën e saj.
cms/verbs-webp/50245878.webp
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
shënoj
Studentët shënojnë çdo gjë që thotë mësuesi.
cms/verbs-webp/132125626.webp
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
bind
Shpesh ajo duhet të bind vajzën e saj të hajë.
cms/verbs-webp/116610655.webp
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
ndërtoj
Kur është ndërtuar Muri i Madh i Kinës?
cms/verbs-webp/102728673.webp
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
ngjitem
Ai ngjitet shkallët.
cms/verbs-webp/81740345.webp
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
përmbledh
Duhet të përmbledhësh pikat kryesore nga ky tekst.
cms/verbs-webp/114415294.webp
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
godit
Biciklisti u godit.
cms/verbs-webp/60395424.webp
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
kërcej
Fëmija po kërcej me gëzim.
cms/verbs-webp/129203514.webp
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
bisedoj
Ai bisedon shpesh me fqinjin e tij.
cms/verbs-webp/94482705.webp
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
përkthej
Ai mund të përkthejë në gjashtë gjuhë.