Słownictwo
Naucz się przymiotników – wietnamski
có thời hạn
thời gian đỗ xe có thời hạn.
czasowy
czasowy czas parkowania
đã ly hôn
cặp vợ chồng đã ly hôn
rozwiedziony
rozwiedziona para
trung thành
dấu hiệu của tình yêu trung thành
wierny
znak wiernego uczucia
nghèo đói
những ngôi nhà nghèo đói
ubogi
ubogie mieszkania
nghịch ngợm
đứa trẻ nghịch ngợm
niegrzeczny
niegrzeczne dziecko
yếu đuối
người đàn ông yếu đuối
bezsilny
bezsilny mężczyzna
ngớ ngẩn
suy nghĩ ngớ ngẩn
stuknięty
stuknięty pomysł
tinh tế
bãi cát tinh tế
delikatny
delikatna plaża
nhẹ
chiếc lông nhẹ
lekki
lekkie pióro
không thành công
việc tìm nhà không thành công
bezskuteczny
bezskuteczne poszukiwanie mieszkania
độc thân
một người mẹ độc thân
samotny
samotna matka