Ordforråd

Lær verb – Vietnamese

cms/verbs-webp/11579442.webp
ném
Họ ném bóng cho nhau.
kaste til
Dei kastar ballen til kvarandre.
cms/verbs-webp/34664790.webp
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
bli slått
Den svakare hunden blir slått i kampen.
cms/verbs-webp/80060417.webp
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
køyre vekk
Ho køyrer vekk i bilen sin.
cms/verbs-webp/38620770.webp
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
introdusere
Olje bør ikkje introduserast i jorda.
cms/verbs-webp/113418330.webp
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
bestemme seg for
Ho har bestemt seg for ein ny frisyre.
cms/verbs-webp/93792533.webp
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
tyde
Kva tyder denne våpenskjolden på golvet?
cms/verbs-webp/97335541.webp
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
kommentera
Han kommenterer politikk kvar dag.
cms/verbs-webp/68435277.webp
đến
Mình vui vì bạn đã đến!
koma
Eg er glad du kom!
cms/verbs-webp/91643527.webp
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
sitje fast
Eg sit fast og finn ikkje ein veg ut.
cms/verbs-webp/101158501.webp
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
takke
Han takka ho med blomar.
cms/verbs-webp/43100258.webp
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
møte
Av og til møtest dei i trappa.
cms/verbs-webp/90287300.webp
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
ringje
Høyrer du klokka ringje?