Ordforråd
Lær verb – Vietnamese
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
la stå
I dag må mange la bilane sine stå.
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
endre
Mykje har endra seg på grunn av klimaendringar.
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
ende opp
Korleis ende vi opp i denne situasjonen?
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
redusere
Eg må absolutt redusere oppvarmingskostnadane mine.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
rope
Gutten ropar så høgt han kan.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
døy ut
Mange dyr har døydd ut i dag.
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
føde
Ho kjem til å føde snart.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
gløyme
Ho har no gløymt namnet hans.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
byggje
Barna bygger eit høgt tårn.
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
sparke
Sjefen min har sparka meg.
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
skrive ned
Du må skrive ned passordet!