Ordforråd

Lær verb – Vietnamese

cms/verbs-webp/28642538.webp
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
la stå
I dag må mange la bilane sine stå.
cms/verbs-webp/84850955.webp
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
endre
Mykje har endra seg på grunn av klimaendringar.
cms/verbs-webp/49585460.webp
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
ende opp
Korleis ende vi opp i denne situasjonen?
cms/verbs-webp/89084239.webp
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
redusere
Eg må absolutt redusere oppvarmingskostnadane mine.
cms/verbs-webp/91906251.webp
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
rope
Gutten ropar så høgt han kan.
cms/verbs-webp/117658590.webp
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
døy ut
Mange dyr har døydd ut i dag.
cms/verbs-webp/104849232.webp
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
føde
Ho kjem til å føde snart.
cms/verbs-webp/108118259.webp
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
gløyme
Ho har no gløymt namnet hans.
cms/verbs-webp/118011740.webp
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
byggje
Barna bygger eit høgt tårn.
cms/verbs-webp/49374196.webp
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
sparke
Sjefen min har sparka meg.
cms/verbs-webp/66441956.webp
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
skrive ned
Du må skrive ned passordet!
cms/verbs-webp/127554899.webp
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
føretrekke
Dottera vår les ikkje bøker; ho føretrekker telefonen sin.