Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/95938550.webp
mang theo
Chúng tôi đã mang theo một cây thông Giáng sinh.
апаруу
Биз Жаңы Жыл дарағын апардык.
cms/verbs-webp/116358232.webp
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
болуу
Жаман бир нерсе болду.
cms/verbs-webp/10206394.webp
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
терп
Ал акыры дарды терпөй албайт.
cms/verbs-webp/90032573.webp
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
билүү
Балдар кызыкчы жана бирок кандайдыр затты билет.
cms/verbs-webp/123619164.webp
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
жүзүү
Ал жегилдик жүзөт.
cms/verbs-webp/82811531.webp
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
тамактоо
Ал калютаны тамактоот.
cms/verbs-webp/21689310.webp
nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.
чалгыз
Менин мугалимим менени көп чалгызат.
cms/verbs-webp/53646818.webp
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
киргизүү
Бир кимсе булдарды киргизбеши керек.
cms/verbs-webp/117658590.webp
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
чыгып кет
Көп жаныбарлар бүгүн чыгып кетти.
cms/verbs-webp/72346589.webp
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
таматуу
Биздин кыз университетти таматтады.
cms/verbs-webp/112290815.webp
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
чөзүү
Ол маселе чөзгөнчө аракет кылган жок.
cms/verbs-webp/92054480.webp
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
бар
Бул жердеги көл кайга барды?