Сөздік

Етістіктерді үйреніңіз – Vietnamese

cms/verbs-webp/33463741.webp
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
ашу
Сізге бұл банканы ашуымыз келеді ме?
cms/verbs-webp/93393807.webp
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
болу
Таңғы артүске сәйкес жат болады.
cms/verbs-webp/72855015.webp
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
алу
Ол өте жақсы сыйлық алды.
cms/verbs-webp/105504873.webp
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
шығу қалау
Ол қонағынан шығу қалайды.
cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
келу
Ұшақ уақытында келді.
cms/verbs-webp/123619164.webp
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
жүзу
Ол тұрақты түрде жүзеді.
cms/verbs-webp/99602458.webp
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
шектеу
Сауда шектелген бе?
cms/verbs-webp/104907640.webp
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
көтеру
Бала балабақшадан көтеріледі.
cms/verbs-webp/63244437.webp
che
Cô ấy che mặt mình.
өртеп қою
Ол өз бетін өртеп қойды.
cms/verbs-webp/92145325.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.
қарау
Ол тесіктен қарайды.
cms/verbs-webp/99169546.webp
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
қарау
Бәрінің телефондарына қарайды.
cms/verbs-webp/115172580.webp
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
дәлелдеу
Ол математикалық формуланы дәлелдеуге болады.