Сөздік

Етістіктерді үйреніңіз – Vietnamese

cms/verbs-webp/46565207.webp
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
дайындау
Ол оған үлкен радост дайындады.
cms/verbs-webp/60111551.webp
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
алу
Ол көп дәрілік алуы керек.
cms/verbs-webp/80427816.webp
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
түзету
Мұғалім оқушылардың рефераттарын түзетеді.
cms/verbs-webp/110775013.webp
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
жазу
Ол өзінің бизнес идеясын жазу қалайды.
cms/verbs-webp/123947269.webp
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
бақылау
Мында барлық зат камералармен бақыланады.
cms/verbs-webp/92145325.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.
қарау
Ол тесіктен қарайды.
cms/verbs-webp/15441410.webp
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
ашық сөйлеу
Ол досына ашық сөйлеу қалайды.
cms/verbs-webp/124053323.webp
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
жіберу
Ол хат жіберуде.
cms/verbs-webp/119847349.webp
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
есту
Мен сені естей алмаймын!
cms/verbs-webp/108014576.webp
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
көру
Олар соңында бір-бірлерін көреді.
cms/verbs-webp/97784592.webp
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
назар аудару
Жол таңбаларына назар аудару керек.
cms/verbs-webp/117311654.webp
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
тарту
Олар балаларын арттарында тартады.