Сөздік

Етістіктерді үйреніңіз – Vietnamese

cms/verbs-webp/124545057.webp
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
тыңдау
Балалар оның әңгімелеріне тыңдағанын жақсы көреді.
cms/verbs-webp/106787202.webp
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
келу
Әке соңында үйге келді!
cms/verbs-webp/129203514.webp
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
сөйлесу
Ол көп жол жолдасымен сөйлеседі.
cms/verbs-webp/120509602.webp
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
кешіру
Ол оған бұны ешқашан кешіре алмайды!
cms/verbs-webp/121264910.webp
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
кесу
Салатқа қиярды кесу керек.
cms/verbs-webp/101556029.webp
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
бас тарту
Бала оның тамағын бас тартады.
cms/verbs-webp/123844560.webp
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
қорғау
Бас қорғауы жаһандықтардан қорғауға тиісті.
cms/verbs-webp/81885081.webp
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
өртқұ
Ол шишіні өртті.
cms/verbs-webp/87153988.webp
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
жарық салу
Біз автомобиль трафигіге альтернативаларды жарық салу керек.
cms/verbs-webp/118026524.webp
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
алу
Мен өте жылдам интернет ала аламын.
cms/verbs-webp/120900153.webp
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
шығу
Балалар әкірек сыртқа шығып көруді қалайды.
cms/verbs-webp/102136622.webp
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
тарту
Ол салжықты тартады.