Сөздік

Етістіктерді үйреніңіз – Vietnamese

cms/verbs-webp/113316795.webp
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
кіру
Сіз құпия сөзбен кіру керек.
cms/verbs-webp/121112097.webp
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
бояу
Мен сізге сұлу сурет боядым!
cms/verbs-webp/132305688.webp
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
сарафан өту
Энергия сарафан өтуге болмайды.
cms/verbs-webp/113144542.webp
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
байқау
Ол сыртта кімді де байқайды.
cms/verbs-webp/79046155.webp
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
қайталау
Сіз оны қайта айта аласыз ба?
cms/verbs-webp/44848458.webp
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
тоқтату
Сіз қызыл жарықта тоқтамауыңыз керек.
cms/verbs-webp/84819878.webp
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
тәжірибе ету
Сіз ертегі кітаптары арқылы көп қазіргі тәжірибелерді тәжірибе етуге болады.
cms/verbs-webp/118549726.webp
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
тексеру
Стоматолог тістерді тексереді.
cms/verbs-webp/114231240.webp
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
жалау
Ол біреуге не нәрсе сатқың келе тұра жаланады.
cms/verbs-webp/85681538.webp
bỏ cuộc
Đủ rồi, chúng ta bỏ cuộc!
беру
Бұл жетті, біз береміз!
cms/verbs-webp/109071401.webp
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
құшықтау
Ана баланың кішкен аяқтарын құшықтайды.
cms/verbs-webp/103797145.webp
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
алу
Компания көбірек адамды алғылы келеді.