Сөздік

Етістіктерді үйреніңіз – Vietnamese

cms/verbs-webp/93221279.webp
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
өрт
Отыш жанада өртуде.
cms/verbs-webp/5161747.webp
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
алу
Экскаватор жерді алады.
cms/verbs-webp/85871651.webp
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
бару қажет
Маған демалыс қажет; мен баруым келеді!
cms/verbs-webp/103274229.webp
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
секіру
Бала жоғары секті.
cms/verbs-webp/87135656.webp
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
қарау
Ол артқа қарап мені көрді және күлді.
cms/verbs-webp/87301297.webp
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
көтеру
Жүк контейнерді кран арқылы көтеріледі.
cms/verbs-webp/84150659.webp
rời đi
Xin đừng rời đi bây giờ!
шығу
Қазір шығпаңыз!
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
бірге тұру
Екеуі де жақында бірге тұруды жоспарлайды.
cms/verbs-webp/72855015.webp
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
алу
Ол өте жақсы сыйлық алды.
cms/verbs-webp/68761504.webp
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
тексеру
Стоматолог пациенттің тіс жұмысын тексереді.
cms/verbs-webp/89636007.webp
Anh ấy đã ký hợp đồng.
қол қою
Ол келісімге қол қойды.
cms/verbs-webp/108991637.webp
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
шегіндірмеу
Ол өздерінің жұмыс орнындағы адамды шегіндірмейді.