đánh vần
Các em đang học đánh vần.
綴る
子供たちは綴りを学んでいます。
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
下線を引く
彼は彼の声明に下線を引きました。
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
給仕する
ウェイターが食事を給仕します。
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
行く
ここにあった湖はどこへ行ったのですか?
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
引く
彼はそりを引きます。
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
投げる
彼はボールをバスケットに投げます。
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
練習する
彼は毎日スケートボードで練習します。
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
含む
魚、チーズ、牛乳はたくさんのたんぱく質を含む。
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
選ぶ
彼女は新しいサングラスを選びます。
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
注入する
地面に油を注入してはいけません。
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
料理する
今日何を料理していますか?
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
案内する
この装置は私たちに道を案内します。