Բառապաշար
Սովորիր բայերը – Vietnamese
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
թույլ տալ
Հայրը թույլ չտվեց նրան օգտագործել իր համակարգիչը։
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
գրել
Նա գրեց ինձ անցյալ շաբաթ.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
քշել
Մի կարապը քշում է մյուսին։
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
գնալ տուն
Աշխատանքից հետո գնում է տուն։
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
անտեսել
Երեխան անտեսում է մոր խոսքերը.
ném
Họ ném bóng cho nhau.
նետել դեպի
Նրանք գնդակը նետում են միմյանց:
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
փոխկապակցված լինել
Երկրի վրա բոլոր երկրները փոխկապակցված են:
trả lại
Thiết bị bị lỗi; nhà bán lẻ phải trả lại.
հետ վերցնել
Սարքը թերի է; մանրածախ վաճառողը պետք է հետ վերցնի այն:
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
պարզել
Իմ տղան միշտ ամեն ինչ պարզում է.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
լսել
Նա լսում է և ձայն է լսում.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
զրույց
Նա հաճախ է զրուցում իր հարեւանի հետ։