Բառապաշար

Սովորիր բայերը – Vietnamese

cms/verbs-webp/120978676.webp
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
այրել
Հրդեհը կվառի անտառի մեծ մասը։
cms/verbs-webp/115520617.webp
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
վրաերթի ենթարկված
Ավտոմեքենան վրաերթի է ենթարկել հեծանվորդին.
cms/verbs-webp/89516822.webp
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
պատժել
Նա պատժել է դստերը.
cms/verbs-webp/114231240.webp
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
սուտ
Նա հաճախ ստում է, երբ ցանկանում է ինչ-որ բան վաճառել։
cms/verbs-webp/123213401.webp
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
ատելություն
Երկու տղաները ատում են միմյանց։
cms/verbs-webp/95543026.webp
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
մասնակցել
Նա մասնակցում է մրցարշավին։
cms/verbs-webp/28581084.webp
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
կախել
Սառցաբեկորները կախված են տանիքից:
cms/verbs-webp/88615590.webp
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
նկարագրել
Ինչպե՞ս կարելի է նկարագրել գույները:
cms/verbs-webp/113577371.webp
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
ներս բերել
Չի կարելի կոշիկները տուն մտցնել.
cms/verbs-webp/92456427.webp
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
գնել
Նրանք ուզում են տուն գնել։
cms/verbs-webp/32796938.webp
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
ուղարկել
Նա ցանկանում է ուղարկել նամակը հիմա:
cms/verbs-webp/100649547.webp
thuê
Ứng viên đã được thuê.
վարձել
Դիմումատուն ընդունվել է աշխատանքի։