Բառապաշար
Սովորիր բայերը – Vietnamese
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
ներս թողնել
Դրսում ձյուն էր գալիս, մենք նրանց ներս թողեցինք:
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
քամել դուրս
Նա քամում է կիտրոնը:
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
քվեարկություն
Ընտրողները այսօր քվեարկում են իրենց ապագայի համար.
đến với
May mắn đang đến với bạn.
գալ քեզ մոտ
Բախտը գալիս է քեզ:
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
բացատրել
Պապը թոռանը բացատրում է աշխարհը.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
թողնել անխոս
Անակնկալը նրան անխոս թողնում է։
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
գրկել
Մայրը գրկում է երեխայի փոքրիկ ոտքերը։
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
վերջ
Երթուղին ավարտվում է այստեղ։
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
բերելով
Պիցցա առաքիչը բերում է պիցցան:
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
սուտ
Երեխաները միասին պառկած են խոտերի մեջ։
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
դառնալ
Նրանք լավ թիմ են դարձել։