Բառապաշար

Սովորիր բայերը – Vietnamese

cms/verbs-webp/53646818.webp
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
ներս թողնել
Դրսում ձյուն էր գալիս, մենք նրանց ներս թողեցինք:
cms/verbs-webp/15353268.webp
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
քամել դուրս
Նա քամում է կիտրոնը:
cms/verbs-webp/119188213.webp
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
քվեարկություն
Ընտրողները այսօր քվեարկում են իրենց ապագայի համար.
cms/verbs-webp/6307854.webp
đến với
May mắn đang đến với bạn.
գալ քեզ մոտ
Բախտը գալիս է քեզ:
cms/verbs-webp/118826642.webp
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
բացատրել
Պապը թոռանը բացատրում է աշխարհը.
cms/verbs-webp/122638846.webp
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
թողնել անխոս
Անակնկալը նրան անխոս թողնում է։
cms/verbs-webp/109071401.webp
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
գրկել
Մայրը գրկում է երեխայի փոքրիկ ոտքերը։
cms/verbs-webp/100434930.webp
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
վերջ
Երթուղին ավարտվում է այստեղ։
cms/verbs-webp/33564476.webp
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
բերելով
Պիցցա առաքիչը բերում է պիցցան:
cms/verbs-webp/61389443.webp
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
սուտ
Երեխաները միասին պառկած են խոտերի մեջ։
cms/verbs-webp/94555716.webp
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
դառնալ
Նրանք լավ թիմ են դարձել։
cms/verbs-webp/115373990.webp
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
երեւանալ
Ամենակալ ձկնկիթ հանդեպ երեւացավ ջրում։