Բառապաշար

Սովորիր բայերը – Vietnamese

cms/verbs-webp/110775013.webp
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
գրել
Նա ցանկանում է գրել իր բիզնես գաղափարը:
cms/verbs-webp/117491447.webp
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
կախված
Նա կույր է և կախված է արտաքին օգնությունից:
cms/verbs-webp/117658590.webp
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
անհետանալ
Շատ կենդանիներ այսօր անհետացել են։
cms/verbs-webp/91442777.webp
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
քայլել
Ես չեմ կարող այս ոտքով գետնին ոտք դնել.
cms/verbs-webp/77581051.webp
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
առաջարկ
Ի՞նչ ես առաջարկում ինձ իմ ձկան համար:
cms/verbs-webp/123619164.webp
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
լողալ
Նա պարբերաբար լողում է:
cms/verbs-webp/118574987.webp
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
գտնել
Ես գտա մի գեղեցիկ սունկ!
cms/verbs-webp/79582356.webp
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
վերծանել
Նա մանրատառը վերծանում է խոշորացույցով։
cms/verbs-webp/90643537.webp
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
երգել
Երեխաները երգ են երգում.
cms/verbs-webp/118253410.webp
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
ծախսել
Նա ծախսել է իր ամբողջ գումարը:
cms/verbs-webp/96628863.webp
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
պահպանել
Աղջիկը խնայում է իր գրպանի փողը.
cms/verbs-webp/30793025.webp
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
ցուցադրել
Նա սիրում է ցույց տալ իր փողը: