Բառապաշար

Սովորիր բայերը – Vietnamese

cms/verbs-webp/122224023.webp
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
հետ դնել
Շուտով մենք ստիպված կլինենք նորից հետ դնել ժամացույցը:
cms/verbs-webp/93169145.webp
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
խոսել
Նա խոսում է իր հանդիսատեսի հետ:
cms/verbs-webp/113885861.webp
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
վարակվել
Նա վարակվել է վիրուսով։
cms/verbs-webp/8451970.webp
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
քննարկել
Գործընկերները քննարկում են խնդիրը։
cms/verbs-webp/43956783.webp
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
փախչել
Մեր կատուն փախավ։
cms/verbs-webp/36406957.webp
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
խրվել
Անիվը խրվել է ցեխի մեջ։
cms/verbs-webp/124575915.webp
cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.
բարելավել
Նա ցանկանում է բարելավել իր կազմվածքը:
cms/verbs-webp/65915168.webp
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
խշշոց
Տերեւները խշշում են ոտքերիս տակ։
cms/verbs-webp/69139027.webp
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
օգնություն
Հրշեջներն արագ օգնություն են ցուցաբերել։
cms/verbs-webp/90292577.webp
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
անցնել
Ջուրը շատ բարձր էր; բեռնատարը չկարողացավ անցնել.
cms/verbs-webp/11579442.webp
ném
Họ ném bóng cho nhau.
նետել դեպի
Նրանք գնդակը նետում են միմյանց:
cms/verbs-webp/111750432.webp
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
կախել
Երկուսն էլ կախված են ճյուղից։