אוצר מילים
למד פעלים – וייטנאמית
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
לבחור
קשה לבחור את הנכון.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
לפנות
הרבה בתים ישנים צריכים לפנות לבתים החדשים.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
הביאה
היא הביאה מתנה יפה.
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
להתרחש
ההלוויה התרחשה שלשום.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
להציל
הרופאים הצליחו להציל את חייו.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
רוקדים
הם רוקדים טנגו באהבה.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
לבעוט
הם אוהבים לבעוט, אך רק בכדורגל שולחני.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
ביטל
הוא לצערי ביטל את הפגישה.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
להתגאות
הוא אוהב להתגאות בכספו.
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
לחסוך
אתה יכול לחסוך בדמי החימום.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
להתייחס
המורה מתייחסת לדוגמה על הלוח.