‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/111792187.webp
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
לבחור
קשה לבחור את הנכון.
cms/verbs-webp/61575526.webp
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
לפנות
הרבה בתים ישנים צריכים לפנות לבתים החדשים.
cms/verbs-webp/119406546.webp
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
הביאה
היא הביאה מתנה יפה.
cms/verbs-webp/90309445.webp
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
להתרחש
ההלוויה התרחשה שלשום.
cms/verbs-webp/123953850.webp
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
להציל
הרופאים הצליחו להציל את חייו.
cms/verbs-webp/97188237.webp
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
רוקדים
הם רוקדים טנגו באהבה.
cms/verbs-webp/89869215.webp
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
לבעוט
הם אוהבים לבעוט, אך רק בכדורגל שולחני.
cms/verbs-webp/102447745.webp
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
ביטל
הוא לצערי ביטל את הפגישה.
cms/verbs-webp/30793025.webp
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
להתגאות
הוא אוהב להתגאות בכספו.
cms/verbs-webp/105238413.webp
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
לחסוך
אתה יכול לחסוך בדמי החימום.
cms/verbs-webp/107996282.webp
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
להתייחס
המורה מתייחסת לדוגמה על הלוח.
cms/verbs-webp/108520089.webp
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
מכילים
דגים, גבינה וחלב מכילים הרבה חלבון.