Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/119235815.webp
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
armastama
Ta tõesti armastab oma hobust.
cms/verbs-webp/118003321.webp
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
külastama
Ta külastab Pariisi.
cms/verbs-webp/38296612.webp
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
eksisteerima
Dinosaurused ei eksisteeri täna enam.
cms/verbs-webp/122394605.webp
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
vahetama
Automehaanik vahetab rehve.
cms/verbs-webp/99633900.webp
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
uurima
Inimesed tahavad uurida Marsi.
cms/verbs-webp/113671812.webp
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
jagama
Meil tuleb õppida oma rikkust jagama.
cms/verbs-webp/114888842.webp
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
näitama
Ta näitab välja viimase moe.
cms/verbs-webp/115113805.webp
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
vestlema
Nad vestlevad omavahel.
cms/verbs-webp/99602458.webp
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
piirama
Kas kaubandust peaks piirama?
cms/verbs-webp/78973375.webp
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
saama haiguslehte
Tal on vaja arstilt haiguslehte saada.
cms/verbs-webp/90773403.webp
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
järgima
Minu koer järgneb mulle, kui jooksen.
cms/verbs-webp/123237946.webp
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
juhtuma
Siin on juhtunud õnnetus.