Sõnavara
Õppige tegusõnu – vietnami
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
valetama
Mõnikord tuleb hädaolukorras valetada.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
avastama
Meremehed on avastanud uue maa.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
üles tooma
Ta toob paki trepist üles.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
toitma
Lapsed toidavad hobust.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
kinnitama
Ta sai kinnitada oma abikaasale hea uudise.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
raiskama
Energiat ei tohiks raisata.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
ringi hüppama
Laps hüppab rõõmsalt ringi.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
protestima
Inimesed protestivad ebaõigluse vastu.
ném
Họ ném bóng cho nhau.
viskama
Nad viskavad teineteisele palli.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
tagasi minema
Ta ei saa üksi tagasi minna.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
valima
Ta võttis telefoni ja valis numbri.