Vortprovizo

Lernu Verbojn – vjetnama

cms/verbs-webp/124053323.webp
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
sendi
Li sendas leteron.
cms/verbs-webp/40094762.webp
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
veki
La vekhorloĝo vekas ŝin je la 10a atm.
cms/verbs-webp/61806771.webp
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
alporti
La mesaĝisto alportas pakaĵon.
cms/verbs-webp/121870340.webp
chạy
Vận động viên chạy.
kuri
La atleto kuras.
cms/verbs-webp/82811531.webp
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
fumi
Li fumas pipon.
cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
revenigi
La instruisto revenigas la eseojn al la studentoj.
cms/verbs-webp/123519156.webp
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
pasigi
Ŝi pasigas ĉian sian liberan tempon ekstere.
cms/verbs-webp/122079435.webp
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
kreskigi
La firmao kreskigis sian enspezon.
cms/verbs-webp/92456427.webp
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
aĉeti
Ili volas aĉeti domon.
cms/verbs-webp/100565199.webp
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
matenmanĝi
Ni preferas matenmanĝi en lito.
cms/verbs-webp/22225381.webp
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
foriri
La ŝipo foriras el la haveno.
cms/verbs-webp/110401854.webp
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
trovi loĝejon
Ni trovis loĝejon en malmultekosta hotelo.