Vortprovizo
Lernu Verbojn – vjetnama
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
sendi
Li sendas leteron.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
veki
La vekhorloĝo vekas ŝin je la 10a atm.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
alporti
La mesaĝisto alportas pakaĵon.
chạy
Vận động viên chạy.
kuri
La atleto kuras.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
fumi
Li fumas pipon.
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
revenigi
La instruisto revenigas la eseojn al la studentoj.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
pasigi
Ŝi pasigas ĉian sian liberan tempon ekstere.
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
kreskigi
La firmao kreskigis sian enspezon.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
aĉeti
Ili volas aĉeti domon.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
matenmanĝi
Ni preferas matenmanĝi en lito.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
foriri
La ŝipo foriras el la haveno.