Vortprovizo
Lernu Verbojn – vjetnama
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
kompletigi
Li kompletigas sian ĵogadon ĉiutage.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
batali
La sportistoj batalas kontraŭ unu la alian.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
krei
Ili volis krei amuzan foton.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
frenezi
La folioj frenezas sub miaj piedoj.
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
simpligi
Vi devas simpligi komplikitajn aĵojn por infanoj.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
elforvendi
La varoj estas elforvendataj.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
atenti
Oni devas atenti la vojsignojn.
quay
Cô ấy quay thịt.
turni
Ŝi turnas la viandon.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
eviti
Ŝi evitas ŝian kunlaboranton.
đặt
Ngày đã được đặt.
fiksi
La dato estas fiksata.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
elteni
Ŝi devas elteni kun malmulta mono.