Vortprovizo

Lernu Verbojn – vjetnama

cms/verbs-webp/110045269.webp
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
kompletigi
Li kompletigas sian ĵogadon ĉiutage.
cms/verbs-webp/81025050.webp
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
batali
La sportistoj batalas kontraŭ unu la alian.
cms/verbs-webp/92513941.webp
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
krei
Ili volis krei amuzan foton.
cms/verbs-webp/65915168.webp
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
frenezi
La folioj frenezas sub miaj piedoj.
cms/verbs-webp/63457415.webp
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
simpligi
Vi devas simpligi komplikitajn aĵojn por infanoj.
cms/verbs-webp/853759.webp
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
elforvendi
La varoj estas elforvendataj.
cms/verbs-webp/97784592.webp
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
atenti
Oni devas atenti la vojsignojn.
cms/verbs-webp/63935931.webp
quay
Cô ấy quay thịt.
turni
Ŝi turnas la viandon.
cms/verbs-webp/108991637.webp
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
eviti
Ŝi evitas ŝian kunlaboranton.
cms/verbs-webp/96476544.webp
đặt
Ngày đã được đặt.
fiksi
La dato estas fiksata.
cms/verbs-webp/47062117.webp
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
elteni
Ŝi devas elteni kun malmulta mono.
cms/verbs-webp/110347738.webp
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
ĝoji
La golon ĝojigas la germanajn futbalajn admirantojn.