Vortprovizo

Lernu Verbojn – vjetnama

cms/verbs-webp/96531863.webp
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
trairi
Ĉu la kato povas trairi tiun truon?
cms/verbs-webp/122010524.webp
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
entrepreni
Mi entreprenis multajn vojaĝojn.
cms/verbs-webp/61806771.webp
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
alporti
La mesaĝisto alportas pakaĵon.
cms/verbs-webp/98561398.webp
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
miksi
La pentristo miksas la kolorojn.
cms/verbs-webp/40094762.webp
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
veki
La vekhorloĝo vekas ŝin je la 10a atm.
cms/verbs-webp/123498958.webp
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
montri
Li montras al sia infano la mondon.
cms/verbs-webp/90617583.webp
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
suprenporti
Li suprenportas la pakaĵon laŭ la ŝtuparo.
cms/verbs-webp/72346589.webp
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
fini
Nia filino ĵus finis universitaton.
cms/verbs-webp/101812249.webp
vào
Cô ấy vào biển.
eniri
Ŝi eniras en la maron.
cms/verbs-webp/20792199.webp
rút ra
Phích cắm đã được rút ra!
eltiri
La ŝtopilo estas eltirita!
cms/verbs-webp/115286036.webp
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
faciligi
Ferioj faciligas la vivon.
cms/verbs-webp/109542274.webp
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
lasi tra
Ĉu oni devus lasi rifugintojn tra la limoj?