Vortprovizo

Lernu Verbojn – vjetnama

cms/verbs-webp/9754132.webp
hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.
esperi je
Mi esperas je bonŝanco en la ludo.
cms/verbs-webp/120220195.webp
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
vendi
La komercistoj vendas multajn varojn.
cms/verbs-webp/81740345.webp
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
resumi
Vi devas resumi la ĉefajn punktojn el ĉi tiu teksto.
cms/verbs-webp/62788402.webp
ủng hộ
Chúng tôi rất vui lòng ủng hộ ý kiến của bạn.
subskribi
Ni ĝoje subtenas vian ideon.
cms/verbs-webp/110056418.webp
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
paroli
La politikisto parolas antaŭ multaj studentoj.
cms/verbs-webp/73751556.webp
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
preĝi
Li preĝas silente.
cms/verbs-webp/106665920.webp
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
senti
La patrino sentas multe da amo por sia infano.
cms/verbs-webp/121670222.webp
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
sekvi
La kokinoj ĉiam sekvas sian patrinon.
cms/verbs-webp/129945570.webp
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
respondi
Ŝi respondis per demando.
cms/verbs-webp/123211541.webp
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
negi
Hodiaŭ multe negis.
cms/verbs-webp/95056918.webp
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
gvidi
Li gvidas la knabinon per la mano.
cms/verbs-webp/103719050.webp
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
evoluigi
Ili evoluigas novan strategion.