Vortprovizo
Lernu Verbojn – vjetnama
hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.
esperi je
Mi esperas je bonŝanco en la ludo.
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
vendi
La komercistoj vendas multajn varojn.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
resumi
Vi devas resumi la ĉefajn punktojn el ĉi tiu teksto.
ủng hộ
Chúng tôi rất vui lòng ủng hộ ý kiến của bạn.
subskribi
Ni ĝoje subtenas vian ideon.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
paroli
La politikisto parolas antaŭ multaj studentoj.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
preĝi
Li preĝas silente.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
senti
La patrino sentas multe da amo por sia infano.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
sekvi
La kokinoj ĉiam sekvas sian patrinon.
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
respondi
Ŝi respondis per demando.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
negi
Hodiaŭ multe negis.
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
gvidi
Li gvidas la knabinon per la mano.