Vocabulary
Learn Verbs – Vietnamese
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
dial
She picked up the phone and dialed the number.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
follow
The chicks always follow their mother.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
spend
She spends all her free time outside.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
imitate
The child imitates an airplane.
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
deliver
The delivery person is bringing the food.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
enter
The subway has just entered the station.
nghĩ
Bạn nghĩ ai mạnh hơn?
think
Who do you think is stronger?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
ring
Do you hear the bell ringing?
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
run over
Unfortunately, many animals are still run over by cars.
vào
Tàu đang vào cảng.
enter
The ship is entering the harbor.
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
hang down
Icicles hang down from the roof.