Vocabulary
Learn Verbs – Vietnamese
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
let through
Should refugees be let through at the borders?
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
stand
She can’t stand the singing.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
show off
He likes to show off his money.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
examine
Blood samples are examined in this lab.
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
guide
This device guides us the way.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
give
He gives her his key.
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
ignore
The child ignores his mother’s words.
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
fight
The fire department fights the fire from the air.
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
carry away
The garbage truck carries away our garbage.
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
kick
In martial arts, you must be able to kick well.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
embrace
The mother embraces the baby’s little feet.