Vocabulary

Learn Verbs – Vietnamese

cms/verbs-webp/109542274.webp
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
let through
Should refugees be let through at the borders?
cms/verbs-webp/117953809.webp
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
stand
She can’t stand the singing.
cms/verbs-webp/30793025.webp
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
show off
He likes to show off his money.
cms/verbs-webp/73488967.webp
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
examine
Blood samples are examined in this lab.
cms/verbs-webp/64922888.webp
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
guide
This device guides us the way.
cms/verbs-webp/119882361.webp
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
give
He gives her his key.
cms/verbs-webp/71883595.webp
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
ignore
The child ignores his mother’s words.
cms/verbs-webp/36190839.webp
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
fight
The fire department fights the fire from the air.
cms/verbs-webp/116395226.webp
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
carry away
The garbage truck carries away our garbage.
cms/verbs-webp/105875674.webp
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
kick
In martial arts, you must be able to kick well.
cms/verbs-webp/109071401.webp
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
embrace
The mother embraces the baby’s little feet.
cms/verbs-webp/120762638.webp
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
tell
I have something important to tell you.