Vocabulary
Learn Verbs – Vietnamese
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
touch
The farmer touches his plants.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
pass
Time sometimes passes slowly.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
dispose
These old rubber tires must be separately disposed of.
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
understand
One cannot understand everything about computers.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
appear
A huge fish suddenly appeared in the water.
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
repeat
Can you please repeat that?
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
burn
The meat must not burn on the grill.
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
ride along
May I ride along with you?
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
enter
I have entered the appointment into my calendar.
giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
keep
I keep my money in my nightstand.
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
come home
Dad has finally come home!