Wortschatz

Adverbien lernen – Vietnamesisch

cms/adverbs-webp/73459295.webp
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
auch
Der Hund darf auch am Tisch sitzen.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
nirgendwohin
Diese Schienen führen nirgendwohin.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
mehr
Große Kinder bekommen mehr Taschengeld.
cms/adverbs-webp/84417253.webp
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
herunter
Sie schauen herunter zu mir.
cms/adverbs-webp/155080149.webp
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
warum
Kinder wollen wissen, warum alles so ist, wie es ist.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
đúng
Từ này không được viết đúng.
richtig
Das Wort ist nicht richtig geschrieben.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
oft
Tornados sieht man nicht oft.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
alle
Hier kann man alle Flaggen der Welt sehen.
cms/adverbs-webp/96364122.webp
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
zuerst
Sicherheit kommt zuerst.
cms/adverbs-webp/142768107.webp
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
niemals
Man darf niemals aufgeben.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
morgen
Niemand weiß, was morgen sein wird.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
außerhalb
Wir essen heute außerhalb im Freien.