Wortschatz

Adverbien lernen – Vietnamesisch

cms/adverbs-webp/75164594.webp
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
oft
Tornados sieht man nicht oft.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
auch
Der Hund darf auch am Tisch sitzen.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
heim
Der Soldat möchte heim zu seiner Familie.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
ziemlich
Sie ist ziemlich schlank.
cms/adverbs-webp/111290590.webp
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
gleich
Diese Menschen sind verschieden, aber gleich optimistisch!
cms/adverbs-webp/77731267.webp
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
viel
Ich lese wirklich viel.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
morgen
Niemand weiß, was morgen sein wird.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
đã
Ngôi nhà đã được bán.
schon
Das Haus ist schon verkauft.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
darauf
Er klettert aufs Dach und setzt sich darauf.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
nahezu
Der Tank ist nahezu leer.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
drumherum
Man soll um ein Problem nicht drumherum reden.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
sehr
Das Kind ist sehr hungrig.