Vocabulari

Aprèn verbs – vietnamita

cms/verbs-webp/110045269.webp
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
completar
Ell completa la seva ruta de córrer cada dia.
cms/verbs-webp/115153768.webp
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
veure
Puc veure-ho tot clarament amb les meves noves ulleres.
cms/verbs-webp/94193521.webp
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
girar
Pots girar a l’esquerra.
cms/verbs-webp/92612369.webp
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
aparcar
Les bicicletes estan aparcat a davant de la casa.
cms/verbs-webp/52919833.webp
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
donar voltes
Has de donar voltes a aquest arbre.
cms/verbs-webp/96586059.webp
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
acomiadar
El cap l’ha acomiadat.
cms/verbs-webp/124545057.webp
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
escoltar
Els nens els agrada escoltar les seves històries.
cms/verbs-webp/121928809.webp
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
enfortir
La gimnàstica enforteix els músculs.
cms/verbs-webp/90419937.webp
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
mentir
Ell va mentir a tothom.
cms/verbs-webp/103163608.webp
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
comptar
Ella compta les monedes.
cms/verbs-webp/130938054.webp
che
Đứa trẻ tự che mình.
cobrir-se
El nen es cobreix.
cms/verbs-webp/51573459.webp
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
emfatitzar
Pots emfatitzar els teus ulls bé amb maquillatge.