Vocabulari
Aprèn verbs – vietnamita
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
completar
Ell completa la seva ruta de córrer cada dia.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
veure
Puc veure-ho tot clarament amb les meves noves ulleres.
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
girar
Pots girar a l’esquerra.
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
aparcar
Les bicicletes estan aparcat a davant de la casa.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
donar voltes
Has de donar voltes a aquest arbre.
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
acomiadar
El cap l’ha acomiadat.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
escoltar
Els nens els agrada escoltar les seves històries.
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
enfortir
La gimnàstica enforteix els músculs.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
mentir
Ell va mentir a tothom.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
comptar
Ella compta les monedes.
che
Đứa trẻ tự che mình.
cobrir-se
El nen es cobreix.