Vocabulari

Aprèn verbs – vietnamita

cms/verbs-webp/108350963.webp
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
enriquir
Les espècies enriqueixen el nostre menjar.
cms/verbs-webp/89636007.webp
Anh ấy đã ký hợp đồng.
signar
Ell va signar el contracte.
cms/verbs-webp/129235808.webp
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
escoltar
Li agrada escoltar la panxa de la seva esposa embarassada.
cms/verbs-webp/129403875.webp
rung
Chuông rung mỗi ngày.
sonar
La campana sona cada dia.
cms/verbs-webp/75508285.webp
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
esperar amb il·lusió
Els nens sempre esperen amb il·lusió la neu.
cms/verbs-webp/43956783.webp
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
fugir
El nostre gat va fugir.
cms/verbs-webp/80060417.webp
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
marxar
Ella marxa amb el seu cotxe.
cms/verbs-webp/34979195.webp
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
trobar-se
És bonic quan dues persones es troben.
cms/verbs-webp/106725666.webp
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
comprovar
Ell comprova qui hi viu.
cms/verbs-webp/58477450.webp
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
llogar
Ell està llogant la seva casa.
cms/verbs-webp/11579442.webp
ném
Họ ném bóng cho nhau.
llançar a
Ells es llancen la pilota entre ells.
cms/verbs-webp/96748996.webp
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
continuar
La caravana continua el seu viatge.