Vocabulari
Aprèn verbs – vietnamita
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
sospitar
Ell sospita que és la seva nòvia.
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
aparcar
Les bicicletes estan aparcat a davant de la casa.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
consumir
Aquest dispositiu mesura quant consumim.
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
menjar
Què volem menjar avui?
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
causar
L’alcohol pot causar mal de cap.
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
mirar
Tothom està mirant els seus telèfons.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
estudiar
Les noies els agrada estudiar juntes.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
plorar
El nen està plorant a la banyera.
phục vụ
Đầu bếp sẽ phục vụ chúng ta hôm nay.
servir
El xef ens està servint ell mateix avui.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
llençar
Ell trepitja una pell de plàtan llençada al terra.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
pronunciar un discurs
El polític està pronunciant un discurs davant de molts estudiants.