Vocabulari

Aprèn verbs – vietnamita

cms/verbs-webp/99951744.webp
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
sospitar
Ell sospita que és la seva nòvia.
cms/verbs-webp/92612369.webp
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
aparcar
Les bicicletes estan aparcat a davant de la casa.
cms/verbs-webp/68845435.webp
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
consumir
Aquest dispositiu mesura quant consumim.
cms/verbs-webp/119747108.webp
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
menjar
Què volem menjar avui?
cms/verbs-webp/123203853.webp
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
causar
L’alcohol pot causar mal de cap.
cms/verbs-webp/99169546.webp
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
mirar
Tothom està mirant els seus telèfons.
cms/verbs-webp/120686188.webp
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
estudiar
Les noies els agrada estudiar juntes.
cms/verbs-webp/94153645.webp
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
plorar
El nen està plorant a la banyera.
cms/verbs-webp/96061755.webp
phục vụ
Đầu bếp sẽ phục vụ chúng ta hôm nay.
servir
El xef ens està servint ell mateix avui.
cms/verbs-webp/82604141.webp
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
llençar
Ell trepitja una pell de plàtan llençada al terra.
cms/verbs-webp/110056418.webp
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
pronunciar un discurs
El polític està pronunciant un discurs davant de molts estudiants.
cms/verbs-webp/131098316.webp
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
casar-se
No es permet casar-se als menors d’edat.