المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
sử dụng
Chúng tôi sử dụng mặt nạ trong đám cháy.
استخدم
نستخدم أقنعة الغاز في الحريق.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
تعد
هي تعد العملات.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
حفظ
الأطباء تمكنوا من إنقاذ حياته.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
جرأوا
جرأوا على القفز من الطائرة.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
نظرت لأسفل
تنظر لأسفل إلى الوادي.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
يستورد
يتم استيراد العديد من السلع من دول أخرى.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
رافق
الكلب يرافقهم.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
حصلت
حصلت على هدية جميلة.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
يقلد
الطفل يقلد طائرة.
định hướng
Tôi có thể định hướng tốt trong mê cung.
أجد طريقي
أستطيع أن أجد طريقي جيدًا في المتاهة.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
ذكر
ذكر المدير أنه سيقيله.